Nghĩa
- có kỳ vọng, cầu mong, cố đạt đượcдобиваться чего-л.cố giành, cố tranh, cố đoạt, cố chiếm
- cố tỏ ra, có tham vọng, có cao vọng, có xa vọngприписывать себе
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | претенду́ю |
|---|
| ты | претенду́ешь |
|---|
| он / она / оно | претенду́ет |
|---|
| мы | претенду́ем |
|---|
| вы | претенду́ете |
|---|
| они | претенду́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | претендова́л |
|---|
| Giống cái | претендова́ла |
|---|
| Giống trung | претендова́ло |
|---|
| Số nhiều | претендова́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | претенду́й |
|---|
| Số nhiều | претенду́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | претенду́ющий | претендова́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | претенду́я | претендовавши |
|---|
Ví dụ
претендовать на получение учёной степени
cố giành được học vị
претендовать на дружбу с кем-л.
mong muốn kết bạn với ai, cầu thân với ai
претендовать на остроумие
cố tỏ ra sắc sảo