претенде́нт
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người có kỳ vọng, người tấp tểnh
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | претенде́нт | претенде́нты |
| Sinh cách | претенде́нта | претенде́нтов |
| Tặng cách | претенде́нту | претенде́нтам |
| Đối cách | претенде́нта | претенде́нтов |
| Công cụ cách | претенде́нтом | претенде́нтами |
| Giới cách | претенде́нте | претенде́нтах |
Ví dụ
- претендент на звание чемпионаngười tranh giải vô địch