преподава́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Dạy, giảng dạy
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | преподаю́ |
| ты | преподаёшь |
| он / она / оно | преподаёт |
| мы | преподаём |
| вы | преподаёте |
| они | преподаю́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | преподава́л |
| Giống cái | преподава́ла |
| Giống trung | преподава́ло |
| Số nhiều | преподава́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | преподава́й |
| Số nhiều | преподава́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | преподающий | преподававший |
| Bị động | преподаваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | преподава́я | преподавав, преподававши |
Ví dụ
- преподавать химиюdạy hóa [học]
- преподавать в институтеdạy ở trường đai học
