препода́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể преподава́тьDạy, giảng dạy
Nghĩa
- giảng dạy, truyền đạt, dạy
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | препода́м |
| ты | препода́шь |
| он / она / оно | препода́ст |
| мы | преподади́м |
| вы | преподади́те |
| они | преподаду́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | препода́л |
| Giống cái | преподала́ |
| Giống trung | препода́ло, преподало́ |
| Số nhiều | препода́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | препода́й |
| Số nhiều | препода́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | препода́вший |
| Bị động | — | препо́данный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | препода́в, преподавши |