прельща́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- cám dỗ, quyến rũ, dụ dỗ, rủ rê, làm thích thúсоблазнять
- làm say mê, làm mê hồn, làm đắm đuốiочаровывать
- lôi cuốn, lôi kéoувлекать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | прельща́ю |
| ты | прельща́ешь |
| он / она / оно | прельща́ет |
| мы | прельща́ем |
| вы | прельща́ете |
| они | прельща́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прельща́л |
| Giống cái | прельща́ла |
| Giống trung | прельща́ло |
| Số nhiều | прельща́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прельща́й |
| Số nhiều | прельща́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | прельща́ющий | прельща́вший |
| Bị động | прельщаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | прельща́я | прельщав, прельщавши |
Ví dụ
- прельщать кого-л. обещаниямиquyến rũ (dụ dỗ) ai bằng những lời hứa hẹn