прельща́ть прельщать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. cám dỗ, quyến rũ, dụ dỗ, rủ rê, làm thích thúсоблазнять
  2. làm say mê, làm mê hồn, làm đắm đuốiочаровывать
  3. lôi cuốn, lôi kéoувлекать

Chia động từ

Hiện tại
япрельща́ю
тыпрельща́ешь
он / она / онопрельща́ет
мыпрельща́ем
выпрельща́ете
онипрельща́ют
Quá khứ
Giống đựcпрельща́л
Giống cáiпрельща́ла
Giống trungпрельща́ло
Số nhiềuпрельща́ли
Mệnh lệnh
Số ítпрельща́й
Số nhiềuпрельща́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпрельща́ющийпрельща́вший
Bị độngпрельщаемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпрельща́япрельщав, прельщавши

Ví dụ

  • прельщать кого-л. обещаниями
    quyến rũ (dụ dỗ) ai bằng những lời hứa hẹn

Từ liên quan