предлага́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- mờiД + инф.приглашать
- ra lệnh, hạ lệnh, truyền lệnh, đòi, bắtД + инф.предписывать
- tỏ ý sẵn sàng, dành cho, mờiД Впредоставлять
- đề nghị, đề cử, tiến cử, giới thiệuВна рассмотрение, на выбор
- đề ra, đề xuất, đưa ra, giao cho, đặt choД Взадавать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | предлага́ю |
| ты | предлага́ешь |
| он / она / оно | предлага́ет |
| мы | предлага́ем |
| вы | предлага́ете |
| они | предлага́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | предлага́л |
| Giống cái | предлага́ла |
| Giống trung | предлага́ло |
| Số nhiều | предлага́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | предлага́й |
| Số nhiều | предлага́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | предлага́ющий | предлага́вший |
| Bị động | предлага́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | предлага́я | предлага́в, предлагавши |
Ví dụ
- предлагать кому-л. свои услугиtỏ ý sẵn sàng giúp đỡ ai
- предлагать план действийđề nghị kế hoạch hành động
- предлагать кандидатуруđề cử

