почте́ние
danh từgiống trungbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Tôn kính, kính trọng, tôn trọng, quý trọng, nể vì, kính nể
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | почте́ние | — |
| Sinh cách | почте́ния | — |
| Tặng cách | почте́нию | — |
| Đối cách | почте́ние | — |
| Công cụ cách | почте́нием | — |
| Giới cách | почте́нии | — |
Ví dụ
- относиться с почтеним к кому-л.quý trọng (kính trọng) ai, có thái độ tôn kính (nể vì) đối với ai
- моё почтени!а) — (приветствие) kính chào!; б) — (восклицание) tuyệt quá chừng!, kỳ lạ thay!
- с совершенным почтеним(в письме) уст. — nay kính thư