почте́ние почтение

danh từgiống trungbất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. Tôn kính, kính trọng, tôn trọng, quý trọng, nể vì, kính nể

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпочте́ние—
Sinh cáchпочте́ния—
Tặng cáchпочте́нию—
Đối cáchпочте́ние—
Công cụ cáchпочте́нием—
Giới cáchпочте́нии—

Ví dụ

  • относиться с почтеним к кому-л.
    quý trọng (kính trọng) ai, có thái độ tôn kính (nể vì) đối với ai
  • моё почтени!
    а) — (приветствие) kính chào!; б) — (восклицание) tuyệt quá chừng!, kỳ lạ thay!
  • с совершенным почтеним
    (в письме) уст. — nay kính thư

Từ liên quan