по́чта
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- bưu chính, bưu điệnпочтовая служба
- Bưu điện, bưu chính, bưu cục, nhà bưu điện, nhà dây thép
- phòng bưu điện, bưu cụcпочтовое отделение
- thư tín, bưu phẩmкорреспонденция
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | по́чта | по́чты |
| Sinh cách | по́чты | по́чт |
| Tặng cách | по́чте | по́чтам |
| Đối cách | по́чту | по́чты |
| Công cụ cách | по́чтой, по́чтою | по́чтами |
| Giới cách | по́чте | по́чтах |
Ví dụ
- отправить письмо по почтеgửi thư qua bưu điện
- пойти на почтуđi đến nhà bưu điện (nhà dây thép)
