почта́мт
danh từbất động vật
Nghĩa
- Nhà bưu điện, bưu cục, nhà dây thép
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | почта́мт | почта́мты |
| Sinh cách | почта́мта | почта́мтов |
| Tặng cách | почта́мту | почта́мтам |
| Đối cách | почта́мт | почта́мты |
| Công cụ cách | почта́мтом | почта́мтами |
| Giới cách | почта́мте | почта́мтах |
Ví dụ
- главный почтамтnhà bưu điện trung ương, tông bưu cục