почто́вый
tính từ
Nghĩa
- Bưu điện, bưu chính
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | почто́вый | почто́вое | почто́вая | почто́вые |
| Sinh cách | почто́вого | почто́вого | почто́вой | почто́вых |
| Tặng cách | почто́вому | почто́вому | почто́вой | почто́вым |
| Đối cách | почто́вый, почто́вого | почто́вое | почто́вую | почто́вые, почто́вых |
| Công cụ cách | почто́вым | почто́вым | почто́вой, (почто́вою) | почто́выми |
| Giới cách | почто́вом | почто́вом | почто́вой | почто́вых |
Ví dụ
- почтовый ящик[cái] thùng thư, hòm thư, hộp thư
- почтовая бумагаgiấy viết thư
- почтовая открыткаbưu thiếp, bưu ảnh
