Nghĩa
- dành cho, cống hiến, hiến dâng, hiến, dângв Дтруд, время
- dângс большим уважением
- thổ lộ, nói cho biếtВ в Восведомлять о чём-л.
- đề tặng, tặngв Влитературное произведение
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | посвяща́ю |
|---|
| ты | посвяща́ешь |
|---|
| он / она / оно | посвяща́ет |
|---|
| мы | посвяща́ем |
|---|
| вы | посвяща́ете |
|---|
| они | посвяща́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | посвяща́л |
|---|
| Giống cái | посвяща́ла |
|---|
| Giống trung | посвяща́ло |
|---|
| Số nhiều | посвяща́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | посвяща́й |
|---|
| Số nhiều | посвяща́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | посвяща́ющий | посвяща́вший |
|---|
| Bị động | посвяща́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | посвяща́я | посвящав, посвящавши |
|---|
Ví dụ
посвящать себя науке
hiến mình (hiến thân, hiến dâng đời mình) cho khoa học
заседание было посвящатьено памяти Гоголя
phiên họp để kỷ niệm Gô-gôn