портре́т портрет

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Chân dung
  2. mô tả nhân vật, miêu tả nhân vật, ngoại hìnhописание персонажа в романе и т. п.sự
  3. — bức ảnh, giống như đúcthông tụcподобие кого-л.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпортре́тпортре́ты
Sinh cáchпортре́тапортре́тов
Tặng cáchпортре́тупортре́там
Đối cáchпортре́тпортре́ты
Công cụ cáchпортре́томпортре́тами
Giới cáchпортре́тепортре́тах

Ví dụ

  • портрет во весь рост
    chân dung toàn thân
  • писать чей-л. портрет
    vẽ chân dung ai
  • он портрет своего отца
    anh ta như là bức ảnh của bố, anh ấy giống bố như đúc

Từ liên quan