портре́т
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Chân dung
- mô tả nhân vật, miêu tả nhân vật, ngoại hìnhописание персонажа в романе и т. п.sự
- — bức ảnh, giống như đúcthông tụcподобие кого-л.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | портре́т | портре́ты |
| Sinh cách | портре́та | портре́тов |
| Tặng cách | портре́ту | портре́там |
| Đối cách | портре́т | портре́ты |
| Công cụ cách | портре́том | портре́тами |
| Giới cách | портре́те | портре́тах |
Ví dụ
- портрет во весь ростchân dung toàn thân
- писать чей-л. портретvẽ chân dung ai
- он портрет своего отцаanh ta như là bức ảnh của bố, anh ấy giống bố như đúc
