попада́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bị bắt, bị vớ trúng, bị tóm, bị tóm cổбыть пойманным
- gặp được, gặp phải, gặpthông tụcвстречаться
- Rơi vào, mắc vào, lâm vào, bị
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | попада́юсь |
| ты | попада́ешься |
| он / она / оно | попада́ется |
| мы | попада́емся |
| вы | попада́етесь |
| они | попада́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | попада́лся |
| Giống cái | попада́лась |
| Giống trung | попада́лось |
| Số nhiều | попада́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | попада́йся |
| Số nhiều | попада́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | попада́ющийся | попада́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | попада́ясь | попадавшись |
