попада́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Trúng, rơi vào
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | попада́ние | попада́ния |
| Sinh cách | попада́ния | попада́ний |
| Tặng cách | попада́нию | попада́ниям |
| Đối cách | попада́ние | попада́ния |
| Công cụ cách | попада́нием | попада́ниями |
| Giới cách | попада́нии | попада́ниях |
Ví dụ
- попаданив цель[sự] trúng đích, trúng mục tiêu
- прямое попадание[sự] trúng thẳng, rơi thẳng vào