понра́виться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- được yêu thích
- làm thích thú
- làm hài lòng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | понра́влюсь |
| ты | понра́вишься |
| он / она / оно | понра́вится |
| мы | понра́вимся |
| вы | понра́витесь |
| они | понра́вятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | понра́вился |
| Giống cái | понра́вилась |
| Giống trung | понра́вилось |
| Số nhiều | понра́вились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | понра́вься |
| Số nhiều | понра́вьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | понра́вившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | понра́вившись, понра́вясь |

