пона́добиться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Cần, cần đến
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | пона́доблюсь |
| ты | пона́добишься |
| он / она / оно | пона́добится |
| мы | пона́добимся |
| вы | пона́добитесь |
| они | пона́добятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пона́добился |
| Giống cái | пона́добилась |
| Giống trung | пона́добилось |
| Số nhiều | пона́добились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пона́добься |
| Số nhiều | пона́добьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | пона́добившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | пона́добившись |
Ví dụ
- ему не понадобитьсяся эта книгаanh ấy không cần [đến] quyển sách này
- денег мне больше не понадобитьсясяtôi không cần thêm tiền nữa
- если понадобитьсясяnếu cần [đến]
