поко́ить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bao bọc trong bình yên, nâng niu, trân trọng, yêu thương
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | поко́ю |
| ты | поко́ишь |
| он / она / оно | поко́ит |
| мы | поко́им |
| вы | поко́ите |
| они | поко́ят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поко́ил |
| Giống cái | поко́ила |
| Giống trung | поко́ило |
| Số nhiều | поко́или |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поко́й |
| Số nhiều | поко́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | поко́ящий | поко́ивший |
| Bị động | поко́имый | поко́енный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | поко́я | покоив, покоивши |