Nghĩa
- sùng bái, tôn sùng, tôn kính, sùng kính, sùng mộ, hâm mộ, hết sức yêu chuộng, phục sát đấtотноситься с благоговениемразг.
- Tôn thờ, thờ phụng, tôn sùng, sùng bái
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | поклоня́юсь |
|---|
| ты | поклоня́ешься |
|---|
| он / она / оно | поклоня́ется |
|---|
| мы | поклоня́емся |
|---|
| вы | поклоня́етесь |
|---|
| они | поклоня́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | поклоня́лся |
|---|
| Giống cái | поклоня́лась |
|---|
| Giống trung | поклоня́лось |
|---|
| Số nhiều | поклоня́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | поклоня́йся |
|---|
| Số nhiều | поклоня́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | поклоня́ющийся | поклоня́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | поклоня́ясь | поклоня́вшись |
|---|
Từ liên quan
покло́нникngười cầu hôn; người hâm mộпоклоне́ниеsùng bái, tôn sùng, tôn kính, sùng kính, sùng mộ, hâm mộ; Tôn thờ, thờ phụng, thờ cúng, lễ báiпокло́нницаngười tôn thờ, người sùng bái, người sùng mộ, người hâm mộ, người yêu chuộng; người ái mộ, người ngấp nghé, người yêuцарепокло́нствоsự thờ vua, sự sùng bái quân chủ, sự sùng bái vua chúa