покло́нница поклонница

danh từgiống cáiđộng vật

Nghĩa

  1. người tôn thờ, người sùng bái, người sùng mộ, người hâm mộ, người yêu chuộng
  2. người ái mộ, người ngấp nghé, người yêuвлюблённый

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпокло́нницапокло́нницы
Sinh cáchпокло́нницыпокло́нниц
Tặng cáchпокло́нницепокло́нницам
Đối cáchпокло́нницупокло́нниц
Công cụ cáchпокло́нницей, покло́нницеюпокло́нницами
Giới cáchпокло́нницепокло́нницах

Ví dụ

  • у неё много поклонницаков
    chị ấy có nhiều người ái mộ, cô nàng có nhiều người ngấp nghé

Từ liên quan