покло́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Cúi chào
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | покло́н | покло́ны |
| Sinh cách | покло́на | покло́нов |
| Tặng cách | покло́ну | покло́нам |
| Đối cách | покло́н | покло́ны |
| Công cụ cách | покло́ном | покло́нами |
| Giới cách | покло́не | покло́нах |
Ví dụ
- ответить на передайте ему мой поклонnhờ bác chuyển lời chào của tôi đến anh ấy
- идти на поклон к кому-л.cúi xin ai