кла́няться кланяться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chào, cúi chào, vái chàoДделать поклон
  2. gửi lời chào, nhờ chuyển lời chàoДпосылать привет
  3. van lạy, cúi xin, kêu nài, nài xin, van xinД, перед Туниженно просить

Chia động từ

Hiện tại
якла́няюсь
тыкла́няешься
он / она / онокла́няется
мыкла́няемся
выкла́няетесь
оникла́няются
Quá khứ
Giống đựcкла́нялся
Giống cáiкла́нялась
Giống trungкла́нялось
Số nhiềuкла́нялись
Mệnh lệnh
Số ítкла́няйся
Số nhiềuкла́няйтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngкла́няющийсякла́нявшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từкла́няяськланявшись

Ví dụ

  • не кланяться с кем-л.
    không chào ai
  • низко кланяться кому-л.
    cúi chào ai, vái chào ai
  • он просил вам кланяться
    anh ấy nhờ chuyển lời chào đến đồng chí