подо́хнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chết, chết ngỏminformal, often about animals or in large numbers
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | подо́хну |
| ты | подо́хнешь |
| он / она / оно | подо́хнет |
| мы | подо́хнем |
| вы | подо́хнете |
| они | подо́хнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подо́х |
| Giống cái | подо́хла |
| Giống trung | подо́хло |
| Số nhiều | подо́хли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подо́хни |
| Số nhiều | подо́хните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | подо́хший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | подохнув, подохши |