Nghĩa
- nhặt lên
- lựa chọn, tuyển chọn
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | подбира́ю |
|---|
| ты | подбира́ешь |
|---|
| он / она / оно | подбира́ет |
|---|
| мы | подбира́ем |
|---|
| вы | подбира́ете |
|---|
| они | подбира́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | подбира́л |
|---|
| Giống cái | подбира́ла |
|---|
| Giống trung | подбира́ло |
|---|
| Số nhiều | подбира́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | подбира́й |
|---|
| Số nhiều | подбира́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | подбира́ющий | подбира́вший |
|---|
| Bị động | подбира́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | подбира́я | подбирав, подбиравши |
|---|
Từ liên quan
братьlấyподбо́рkết hợp, tập kết hợp, ghép; Lựa chọn, chọn lựa, kén chọn, tuyển chọn, chọn, lựa, tuyển, kénподбо́ркаlựa chọn, chọn lựa, kén chọn, tuyển lựa, chọn, lựa, tuyển, kén; đề mục, mục