по́длый
tính từ
Nghĩa
- Đểu cáng, đểu giả, đê tiện, hèn mạt, hèn hạ, đê hạ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | по́длый | по́длое | по́длая | по́длые |
| Sinh cách | по́длого | по́длого | по́длой | по́длых |
| Tặng cách | по́длому | по́длому | по́длой | по́длым |
| Đối cách | по́длый, по́длого | по́длое | по́длую | по́длые, по́длых |
| Công cụ cách | по́длым | по́длым | по́длой, по́длою | по́длыми |
| Giới cách | по́длом | по́длом | по́длой | по́длых |
| Dạng ngắn | по́дл | по́дло | подла́ | по́длы |
So sánh hơn подле́е
So sánh nhất подле́йший