по́длость
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- hành động hèn hạподлый поступок
- sự hèn hạсвойство по значению прилагательного подлый
- tính đê tiệnсвойство по значению прилагательного подлый
- điều đê tiệnподлый поступок
- Đểu cáng, đểu giả, đê tiện, hèn mạt, hèn hạ
- đểu cáng, đểu giả, đê tiện, hèn mạt, hèn hạпоступокđiều
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | по́длость | по́длости |
| Sinh cách | по́длости | по́длостей |
| Tặng cách | по́длости | по́длостям |
| Đối cách | по́длость | по́длости |
| Công cụ cách | по́длостью | по́длостями |
| Giới cách | по́длости | по́длостях |
Ví dụ
- сделать подлостьlàm điều hèn mạt, hành động đểu cáng
- какая подлост!đểu cáng quá chừng!, đê tiện biết bao!, hèn mạt xiết bao!, hèn hạ làm sao