подда́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nhượng bộ, chịu thua
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | подда́мся |
| ты | подда́шься |
| он / она / оно | подда́стся |
| мы | поддади́мся |
| вы | поддади́тесь |
| они | поддаду́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подда́лся |
| Giống cái | поддала́сь |
| Giống trung | подда́лось//поддало́сь |
| Số nhiều | подда́лись//поддали́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подда́йся |
| Số nhiều | подда́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | подда́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | подда́вшись |