подгоня́ть подгонять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. kháp, ráp, lắp, làm cho... vừa, làm cho... khớp, làm... cắn sítприлаживать
  2. Lùa... đến, xua... đến, đuổi... đến
  3. thúc, giục, thúc giục, giục giã, thôi thúcторопить

Chia động từ

Hiện tại
яподгоня́ю
тыподгоня́ешь
он / она / оноподгоня́ет
мыподгоня́ем
выподгоня́ете
ониподгоня́ют
Quá khứ
Giống đựcподгоня́л
Giống cáiподгоня́ла
Giống trungподгоня́ло
Số nhiềuподгоня́ли
Mệnh lệnh
Số ítподгоня́й
Số nhiềuподгоня́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngподгоня́ющийподгоня́вший
Bị độngподгоня́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từподгоня́яподгоняв, подгонявши

Ví dụ

  • подгонять лошадь
    thúc (giục) ngựa

Từ liên quan