Nghĩa
- kháp, ráp, lắp, làm cho... vừa, làm cho... khớp, làm... cắn sítприлаживать
- Lùa... đến, xua... đến, đuổi... đến
- thúc, giục, thúc giục, giục giã, thôi thúcторопить
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | подгоня́ю |
|---|
| ты | подгоня́ешь |
|---|
| он / она / оно | подгоня́ет |
|---|
| мы | подгоня́ем |
|---|
| вы | подгоня́ете |
|---|
| они | подгоня́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | подгоня́л |
|---|
| Giống cái | подгоня́ла |
|---|
| Giống trung | подгоня́ло |
|---|
| Số nhiều | подгоня́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | подгоня́й |
|---|
| Số nhiều | подгоня́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | подгоня́ющий | подгоня́вший |
|---|
| Bị động | подгоня́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | подгоня́я | подгоняв, подгонявши |
|---|
Ví dụ
подгонять лошадь
thúc (giục) ngựa
Từ liên quan
гнатьcất, chưng; Lùa, xua, đuổiгоня́тьxua, đuổi; Đuổi, xua đuổi, đuổi đi, đuổi lạiпого́няnhóm truy kích, tốp truy nã; đuổi theo, chạy theo, truy đuổi, truy bắt, truy nã, truy kích, truy tróc