подогна́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thúc, điều chỉnh cho vừa
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | подгоню́ |
| ты | подго́нишь |
| он / она / оно | подго́нит |
| мы | подго́ним |
| вы | подго́ните |
| они | подго́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подогна́л |
| Giống cái | подогнала́ |
| Giống trung | подогна́ло |
| Số nhiều | подогна́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подгони́ |
| Số nhiều | подгони́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | подогна́вший |
| Bị động | — | подо́гнанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | подогна́в, подогнавши |