Nghĩa
- phụ lòngне оправдывать доверия
- làm thất vọngне оправдывать доверия
- dẫn đến, dìu đếnпомогать, направлять
- đưa đến gần, đặt dưới, dìu đếnby leading
- tổng kết
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | подвожу́ |
|---|
| ты | подво́дишь |
|---|
| он / она / оно | подво́дит |
|---|
| мы | подво́дим |
|---|
| вы | подво́дите |
|---|
| они | подво́дят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | подводи́л |
|---|
| Giống cái | подводи́ла |
|---|
| Giống trung | подводи́ло |
|---|
| Số nhiều | подводи́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | подводи́ |
|---|
| Số nhiều | подводи́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | подводя́щий | подводи́вший |
|---|
| Bị động | подводи́мый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | подводя́ | подводив, подводивши |
|---|