пода́рок
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Quà, tặng phẩm, tặng vật, đồ tặng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пода́рок | пода́рки |
| Sinh cách | пода́рка | пода́рков |
| Tặng cách | пода́рку | пода́ркам |
| Đối cách | пода́рок | пода́рки |
| Công cụ cách | пода́рком | пода́рками |
| Giới cách | пода́рке | пода́рках |
Ví dụ
- сделать подарок кому-л.biếu tặng phẩm (biếu quà, tặng quà, làm quà) cho ai


