повыша́вшийся повышавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã tăng lên, đã cao lên

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchповыша́вшийсяповыша́вшеесяповыша́вшаясяповыша́вшиеся
Sinh cáchповыша́вшегосяповыша́вшегосяповыша́вшейсяповыша́вшихся
Tặng cáchповыша́вшемусяповыша́вшемусяповыша́вшейсяповыша́вшимся
Đối cáchповыша́вшегося, повыша́вшийсяповыша́вшеесяповыша́вшуюсяповыша́вшихся, повыша́вшиеся
Công cụ cáchповыша́вшимсяповыша́вшимсяповыша́вшейся, повыша́вшеюсяповыша́вшимися
Giới cáchповыша́вшемсяповыша́вшемсяповыша́вшейсяповыша́вшихся

повыша́ться повышаться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. cao lên, lên cao, lênстановиться более высокие
  2. nâng cao, tăng lên, tăng cường, tăng tiến, đề caoувеличиваться, усиливатьсяđược
  3. được đề caoв П
  4. — thăng chức, thăng cấp, thăng bậc, thăng nghạch, thăng trật, đề bạtthông tụcпо службеđược

Chia động từ

Hiện tại
яповыша́юсь
тыповыша́ешься
он / она / оноповыша́ется
мыповыша́емся
выповыша́етесь
ониповыша́ются
Quá khứ
Giống đựcповыша́лся
Giống cáiповыша́лась
Giống trungповыша́лось
Số nhiềuповыша́лись
Mệnh lệnh
Số ítповыша́йся
Số nhiềuповыша́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngповыша́ющийсяповыша́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từповыша́ясьповышавшись

Từ liên quan