повседне́вный
tính từ
Nghĩa
- Hằng ngày, hàng ngày, thường ngày, thường nhật
- thường xuyênпостоянный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | повседне́вный | повседне́вное | повседне́вная | повседне́вные |
| Sinh cách | повседне́вного | повседне́вного | повседне́вной | повседне́вных |
| Tặng cách | повседне́вному | повседне́вному | повседне́вной | повседне́вным |
| Đối cách | повседне́вный | повседне́вное | повседне́вную | повседне́вные |
| Công cụ cách | повседне́вным | повседне́вным | повседне́вной | повседне́вными |
| Giới cách | повседне́вном | повседне́вном | повседне́вной | повседне́вных |
| Dạng ngắn | повседне́вен | повседне́вно | повседне́вна | повседне́вны |
Ví dụ
- повседневные нуждыnhững nhu cầu hằng ngày (hàng ngày, thường ngày, thường nhật)
- повседневная жизньđời sống hằng ngày (hàng ngày), sinh hoạt thường ngày (thường nhật)


