побы́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Ở lại, nghỉ lạiразг.
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | побу́ду |
| ты | побу́дешь |
| он / она / оно | побу́дет |
| мы | побу́дем |
| вы | побу́дете |
| они | побу́дут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | побы́л//по́был |
| Giống cái | побыла́ |
| Giống trung | побы́ло//по́было |
| Số nhiều | побы́ли//по́были |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | побу́дь |
| Số nhiều | побу́дьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | побы́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | побы́в, побывши |