побе́дный
tính từ
Nghĩa
- Chiến thắng, thắng lợi
- đắc thắngпобедоносный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | побе́дный | побе́дное | побе́дная | побе́дные |
| Sinh cách | побе́дного | побе́дного | побе́дной | побе́дных |
| Tặng cách | побе́дному | побе́дному | побе́дной | побе́дным |
| Đối cách | побе́дный, побе́дного | побе́дное | побе́дную | побе́дные, побе́дных |
| Công cụ cách | побе́дным | побе́дным | побе́дной, побе́дною | побе́дными |
| Giới cách | побе́дном | побе́дном | побе́дной | побе́дных |
| Dạng ngắn | побе́ден | побе́дно | побе́дна | побе́дны |
Ví dụ
- победный кличtiếng hò reo thắng lợi
- победный гимнkhúc ca khải hoàn, khải [hoàn] ca, bài ca chiến thắng
- до победного конца[cho] đến thắng lợi cuối cùng