пляс
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- nhảy múa, nhảy, múa, vũthông tụcsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пля́с | пля́сы |
| Sinh cách | пля́са | пля́сов |
| Tặng cách | пля́су | пля́сам |
| Đối cách | пля́с | пля́сы |
| Công cụ cách | пля́сом | пля́сами |
| Giới cách | пля́се | пля́сах |
Ví dụ
- пуститься в плясbắt đầu nhảy múa
