пло́ский плоский

tính từ

Nghĩa

  1. Bằng, phẳng, dẹt, bẹt, bằng phẳng
  2. dẹt, bẹtо ящике и т. п.
  3. nông, không sâuнеглубокий
  4. vô vị, vô duyên, tầm thường, nhạt nhẽoбанальный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпло́скийпло́скоепло́скаяпло́ские
Sinh cáchпло́скогопло́скогопло́скойпло́ских
Tặng cáchпло́скомупло́скомупло́скойпло́ским
Đối cáchпло́ский, пло́скогопло́скоепло́скуюпло́ские, пло́ских
Công cụ cáchпло́скимпло́скимпло́ской, (пло́скою)пло́скими
Giới cáchпло́скомпло́скомпло́скойпло́ских
Dạng ngắnпло́сокпло́скопло́ска, плоска́пло́ски
So sánh hơn пло́ще
So sánh nhất са́мый пло́ский

Ví dụ

  • плоская шутка
    câu nói đùa vô duyên (vô vị, nhạt nhẽo, nhạt như nước ốc)
  • плоская стопа
    мед. — bàn chân bẹt

Từ liên quan

Từ phái sinh