пло́ско
trạng từ
Nghĩa
- phẳng, bằng phẳng, phẳng phiu
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пло́ский | пло́ское | пло́ская | пло́ские |
| Sinh cách | пло́ского | пло́ского | пло́ской | пло́ских |
| Tặng cách | пло́скому | пло́скому | пло́ской | пло́ским |
| Đối cách | пло́ский, пло́ского | пло́ское | пло́скую | пло́ские, пло́ских |
| Công cụ cách | пло́ским | пло́ским | пло́ской, (пло́скою) | пло́скими |
| Giới cách | пло́ском | пло́ском | пло́ской | пло́ских |
| Dạng ngắn | пло́сок | пло́ско | пло́ска, плоска́ | пло́ски |