пло́ский
tính từ
Nghĩa
- Bằng, phẳng, dẹt, bẹt, bằng phẳng
- dẹt, bẹtо ящике и т. п.
- nông, không sâuнеглубокий
- vô vị, vô duyên, tầm thường, nhạt nhẽoбанальный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пло́ский | пло́ское | пло́ская | пло́ские |
| Sinh cách | пло́ского | пло́ского | пло́ской | пло́ских |
| Tặng cách | пло́скому | пло́скому | пло́ской | пло́ским |
| Đối cách | пло́ский, пло́ского | пло́ское | пло́скую | пло́ские, пло́ских |
| Công cụ cách | пло́ским | пло́ским | пло́ской, (пло́скою) | пло́скими |
| Giới cách | пло́ском | пло́ском | пло́ской | пло́ских |
| Dạng ngắn | пло́сок | пло́ско | пло́ска, плоска́ | пло́ски |
So sánh hơn пло́ще
So sánh nhất са́мый пло́ский
Ví dụ
- плоская шуткаcâu nói đùa vô duyên (vô vị, nhạt nhẽo, nhạt như nước ốc)
- плоская стопамед. — bàn chân bẹt
