пла́вать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể попла́ватьBơi, nổi
Nghĩa
- bơi lội, bơiо человеке и живодном
- bập bềnh, bập bều, bập bồng, nổiдержаться на поверхности жидкостиnổitrên mặt nước
- chạy, điо судне и т. п.
- đi tàu biển, đáp tàu thủy, đi, bơiна судне и т. п.
- — làm thủy thủ, phục vụ trong hải quânthông tụcслужить на судне
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | пла́ваю |
| ты | пла́ваешь |
| он / она / оно | пла́вает |
| мы | пла́ваем |
| вы | пла́ваете |
| они | пла́вают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пла́вал |
| Giống cái | пла́вала |
| Giống trung | пла́вало |
| Số nhiều | пла́вали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пла́вай |
| Số nhiều | пла́вайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | пла́вающий | пла́вавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | пла́вая | плавав, плававши |
Ví dụ
- плавать на плотуđi bè
- плавать на лодкеbơi thuyền, đi thuyền

