петля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- đi ngoằn ngoèo, lạng lách
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | петля́ю |
| ты | петля́ешь |
| он / она / оно | петля́ет |
| мы | петля́ем |
| вы | петля́ете |
| они | петля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | петля́л |
| Giống cái | петля́ла |
| Giống trung | петля́ло |
| Số nhiều | петля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | петля́й |
| Số nhiều | петля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | петля́ющий | петля́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | петля́я | петляв, петлявши |