перете́чь
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chuyển thành, biến thành
- chảy tràn, chảy sang
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перетеку́ |
| ты | перетечёшь |
| он / она / оно | перетечёт |
| мы | перетечём |
| вы | перетечёте |
| они | перетеку́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перетёк |
| Giống cái | перетекла́ |
| Giống trung | перетекло́ |
| Số nhiều | перетекли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перетеки́ |
| Số nhiều | перетеки́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | перетёкший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | перетёкши |