перенести́сь
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- được đưa đi, chuyển mình đến
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перенесу́сь |
| ты | перенесёшься |
| он / она / оно | перенесётся |
| мы | перенесёмся |
| вы | перенесётесь |
| они | перенесу́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перенёсся |
| Giống cái | перенесла́сь |
| Giống trung | перенесло́сь |
| Số nhiều | перенесли́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перенеси́сь |
| Số nhiều | перенеси́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | перенёсшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | перенёсшись, перенеся́сь |