передвига́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Di động, chuyển động, chuyển đi, dời đi, di chuyển, xê dịch, vận động
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | передвига́юсь |
| ты | передвига́ешься |
| он / она / оно | передвига́ется |
| мы | передвига́емся |
| вы | передвига́етесь |
| они | передвига́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | передвига́лся |
| Giống cái | передвига́лась |
| Giống trung | передвига́лось |
| Số nhiều | передвига́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | передвига́йся |
| Số nhiều | передвига́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | передвига́ющийся | передвига́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | передвига́ясь | передвигавшись |
Ví dụ
- больной струдом передвигатьсяаетсяngười bệnh đi lại rất khó khăn, bệnh nhân vận động rất khó