переды́шка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Tạm nghỉ, tạm ngừng
- tạm ngừng bắn, tạm ngừng chiếnв вооружённой борьбеlúc, thời gian
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | переды́шка | переды́шки |
| Sinh cách | переды́шки | переды́шек |
| Tặng cách | переды́шке | переды́шкам |
| Đối cách | переды́шку | переды́шки |
| Công cụ cách | переды́шкой, переды́шкою | переды́шками |
| Giới cách | переды́шке | переды́шках |
Ví dụ
- без передышкиа) — (без отдыха) — không nghỉ; б) — (непрерывно) không ngừng, không nghỉ, liên tục, liền tù tì