передыха́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể передохну́тьthở lấy hơi, thở lại sức; — nghỉ một chút, nghỉ tay một lúc, nghỉ lấy sứcпередо́хнутьthở lấy hơi, thở lại sức; — nghỉ một chút, nghỉ tay một lúc, nghỉ lấy sức
Nghĩa
- nghỉ ngơi, nghỉ ngắn, lấy lại hơi
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | передыха́ю |
| ты | передыха́ешь |
| он / она / оно | передыха́ет |
| мы | передыха́ем |
| вы | передыха́ете |
| они | передыха́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | передыха́л |
| Giống cái | передыха́ла |
| Giống trung | передыха́ло |
| Số nhiều | передыха́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | передыха́й |
| Số nhiều | передыха́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | передыха́ющий | передыха́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | передыха́я | передыхав, передыхавши |