переду́мавший передумавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã đổi ý, đã nghĩ lại

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпереду́мавшийпереду́мавшеепереду́мавшаяпереду́мавшие
Sinh cáchпереду́мавшегопереду́мавшегопереду́мавшейпереду́мавших
Tặng cáchпереду́мавшемупереду́мавшемупереду́мавшейпереду́мавшим
Đối cáchпереду́мавшего, переду́мавшийпереду́мавшеепереду́мавшуюпереду́мавших, переду́мавшие
Công cụ cáchпереду́мавшимпереду́мавшимпереду́мавшей, переду́мавшеюпереду́мавшими
Giới cáchпереду́мавшемпереду́мавшемпереду́мавшейпереду́мавших

переду́мать передумать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nghĩ lại, thay đổi ý địnhизменить решение
  2. suy nghĩ kĩ, suy nghĩ nhiều, đắn đo kĩ, suy đi nghĩ lại, cân nhắc chín chắnВ, о Пthông tụcобдумать всё, многое

Chia động từ

Tương lai
япереду́маю
тыпереду́маешь
он / она / онопереду́мает
мыпереду́маем
выпереду́маете
онипереду́мают
Quá khứ
Giống đựcпереду́мал
Giống cáiпереду́мала
Giống trungпереду́мало
Số nhiềuпереду́мали
Mệnh lệnh
Số ítпереду́май
Số nhiềuпереду́майте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—переду́мавший
Bị động—переду́манный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—переду́мав, передумавши

Từ đồng nghĩa