разду́мать раздумать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bỏ ý định dự định+ инф.
  2. Thay đổi ý định, thay đổi dự định, nghĩ lại

Chia động từ

Tương lai
яразду́маю
тыразду́маешь
он / она / оноразду́мает
мыразду́маем
выразду́маете
ониразду́мают
Quá khứ
Giống đựcразду́мал
Giống cáiразду́мала
Giống trungразду́мало
Số nhiềuразду́мали
Mệnh lệnh
Số ítразду́май
Số nhiềuразду́майте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—разду́мавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—разду́мав, раздумавши

Ví dụ

  • я раздуматьал идти в кино
    bỏ ý định dự định đi xem chiêu bóng
  • он хотел иойти в кино, да раздуматьал
    nó muốn đi xem xi-nê nhưng đa thay đổi ý đính