разду́мать
động từthể hoàn thành
Cặp thể разду́мыватьSuy nghĩ, nghĩ ngợi, ngẫm nghĩ; đắn đo, lưỡng lự, phân vân do dự, ngập ngừng, tần ngần
Nghĩa
- bỏ ý định dự định+ инф.
- Thay đổi ý định, thay đổi dự định, nghĩ lại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разду́маю |
| ты | разду́маешь |
| он / она / оно | разду́мает |
| мы | разду́маем |
| вы | разду́маете |
| они | разду́мают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разду́мал |
| Giống cái | разду́мала |
| Giống trung | разду́мало |
| Số nhiều | разду́мали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разду́май |
| Số nhiều | разду́майте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разду́мавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разду́мав, раздумавши |
Ví dụ
- я раздуматьал идти в киноbỏ ý định dự định đi xem chiêu bóng
- он хотел иойти в кино, да раздуматьалnó muốn đi xem xi-nê nhưng đa thay đổi ý đính