переде́лка переделка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. chuyển thành kịchв пьесуsự
  2. cải biên, cải tác, sửa lạiлитературного произведенияsự
  3. cải tạo, thay đổi toàn bộполнаяsự
  4. Làm lại, sửa lại
  5. sửa đổiизменениеsự
  6. — tình cảnh khó khănзатрунительное положение

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпереде́лкапереде́лки
Sinh cáchпереде́лкипереде́лок
Tặng cáchпереде́лкепереде́лкам
Đối cáchпереде́лкупереде́лки
Công cụ cáchпереде́лкой, переде́лкоюпереде́лками
Giới cáchпереде́лкепереде́лках

Ví dụ

  • отдать костьюм в переделку
    đưa bộ quần áo đẻ xửa lại
  • попасть в переделку
    lâm vào cảnh khó khăn, gặp vận bĩ, lâm nước bí

Từ liên quan