переде́лка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- chuyển thành kịchв пьесуsự
- cải biên, cải tác, sửa lạiлитературного произведенияsự
- cải tạo, thay đổi toàn bộполнаяsự
- Làm lại, sửa lại
- sửa đổiизменениеsự
- — tình cảnh khó khănзатрунительное положение
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | переде́лка | переде́лки |
| Sinh cách | переде́лки | переде́лок |
| Tặng cách | переде́лке | переде́лкам |
| Đối cách | переде́лку | переде́лки |
| Công cụ cách | переде́лкой, переде́лкою | переде́лками |
| Giới cách | переде́лке | переде́лках |
Ví dụ
- отдать костьюм в переделкуđưa bộ quần áo đẻ xửa lại
- попасть в переделкуlâm vào cảnh khó khăn, gặp vận bĩ, lâm nước bí