переде́лать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm xong mọi việc, làm xong nhiều việcВсделать всё, многое
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | переде́лаю |
| ты | переде́лаешь |
| он / она / оно | переде́лает |
| мы | переде́лаем |
| вы | переде́лаете |
| они | переде́лают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | переде́лал |
| Giống cái | переде́лала |
| Giống trung | переде́лало |
| Số nhiều | переде́лали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | переде́лай |
| Số nhiều | переде́лайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | переде́лавший |
| Bị động | — | переде́ланный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | переде́лав, переделавши |
Ví dụ
- всех дел не переделатьаешьchẳng làm xong được mọi việc đâu