переде́лать переделать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm xong mọi việc, làm xong nhiều việcВсделать всё, многое

Chia động từ

Tương lai
япереде́лаю
тыпереде́лаешь
он / она / онопереде́лает
мыпереде́лаем
выпереде́лаете
онипереде́лают
Quá khứ
Giống đựcпереде́лал
Giống cáiпереде́лала
Giống trungпереде́лало
Số nhiềuпереде́лали
Mệnh lệnh
Số ítпереде́лай
Số nhiềuпереде́лайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—переде́лавший
Bị động—переде́ланный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—переде́лав, переделавши

Ví dụ

  • всех дел не переделатьаешь
    chẳng làm xong được mọi việc đâu