Nghĩa
- chuyển thành kịchв пьесу
- cải biên, cải tác, sửa lạiлитературное произведение
- cải tạo, thay đổi toàn bộполностью
- làm lại, sửa lại, chữa lạiВ
- sửa đổiизменять
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | переде́лываю |
|---|
| ты | переде́лываешь |
|---|
| он / она / оно | переде́лывает |
|---|
| мы | переде́лываем |
|---|
| вы | переде́лываете |
|---|
| они | переде́лывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | переде́лывал |
|---|
| Giống cái | переде́лывала |
|---|
| Giống trung | переде́лывало |
|---|
| Số nhiều | переде́лывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | переде́лывай |
|---|
| Số nhiều | переде́лывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | переде́лывающий | переде́лывавший |
|---|
| Bị động | переде́лываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | переде́лывая | переделывав, переделывавши |
|---|
Ví dụ
переделывать пальто
sửa lại áo bành tô
переделывать столовую в кабинет
sửa lại buồng ăn thành phòng làm việc
переделывать свой характер, себя
cải tạo bản thân, tự cải tạo tư tưởng, thay đổi bản tính