передвиже́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Chuyển đi, dời đi, điều động, di chuyển, di động, chuyển động, vận động, đi lại, đi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | передвиже́ние | передвиже́ния |
| Sinh cách | передвиже́ния | передвиже́ний |
| Tặng cách | передвиже́нию | передвиже́ниям |
| Đối cách | передвиже́ние | передвиже́ния |
| Công cụ cách | передвиже́нием | передвиже́ниями |
| Giới cách | передвиже́нии | передвиже́ниях |
Ví dụ
- передвижение войск[sự] điều động quân đội, điều quân, điều binh
- средства передвиженияcác phương tiện vận chuyển (vận tải, đi lại)
Từ liên quan
передвига́тьсяDi động, chuyển động, chuyển đi, dời đi, di chuyển, xê dịch, vận độngпередви́гатьChuyển... đi, rời... đi, điều động, di chuyển, đổi chỗ, chuyển chỗ, đẩy... đi, chuyển, điều; — kéo dài thêm, hoãn lại, lùi lại, đẩy lùiпередви́нутьdời lịch; dời chỗпередвижно́йDi động được, di chuyển được; lưu động, rongпередви́нутьсяdi chuyển, xê dịch, dịch chuyển, đi lạiпередви́жникhọa sĩ triển lãm lưu động